PDF문서[베트남어] 2026학년도 외국인 특별전형 신.편입학 모집요강(안).pdf

닫기

background image

Nhập  học  đại  học  dành  cho  sinh  viên  nước 

ngoài  năm  2026

Cẩm  nang  tuyển  sinh  hệ 

đại  học  nhập  học  mới  và 

hệ  chuyển  tiếp.

PAI  CHAI  UNIVERSITY 


background image

▣  Nội  dung

    1.  Lịch  trình  tuyển  sinh  &  nội  dung ·················································   3

    2.  Ngành  tuyển  sinh  &  số  lượng ······················································   5

    3.  Điều  kiện  ứng  tuyển  &  giấy  tờ  cần  thiết ··································   9

    4.  Phương  pháp  sàng  lọc  và  tuyển  chọn  ··································· 11

    5.  Lệ  phí  và  ghi  chú ···········································································   11

<Mẫu>   

-  Đơn  đăng  ký  xét  tuyển  dành  cho  học  sinh  đại  học  nhập  học 

mới,  có  bố  mẹ  là  người  nước  ngoài ··········································   12

-  Đơn  đăng  ký  xét  tuyển  dành  cho  học  sinh  đại  học  hệ  chuyển 

tiếp,  có  bố  mẹ  là  người  nước  ngoài ··········································   13

-  Thư  chấp  thuận  nhập  học  chuyển  tiếp  đặc  biệt  cho  sinh  viên 

chuyển  tiếp,  có  bố  mẹ  là  người  nước  ngoài ···························   14


background image

-  3  -

1.  Lịch  tuyển  chọn  và  nội  dung  chính:

  가.  Lịch  tuyển  sinh  kỳ  xuân
     

Phân  loại

Lịch  trình  tiến  hành

Nội  dung  chính

Nhận  đơn  đăng  ký

15.10  (Thứ  4)  ~  17:00,  24.10.25  (Thứ  6) -  Tiếp  nhận  đơn  online  (U-way)

Nộp  hồ  sơ  (Bản 

cứng)

15.10  (Thứ  4)  ~  17:00,  31.10.25  (Thứ  6)

-  Tiếp  nhận  qua  đường  bưu  điện 

hoặc  nộp  trực  tiếp.

Kết  quả  trúng  tuyển

21.11.2025.(Thứ  6)

-  Trang  thông  tin  tuyển  sinh

    (enter.pcu.ac.kr)

Thời  hạn  nộp  học 

phí

24.11(Thứ  2)  ~  28.11.2025.(Thứ  6)

đến  giờ  đóng  cửa  ngân  hàng

-  Chi  nhánh  ngân  hàng  Kookmin 

(Tầng  1  tòa  P)

    ※  Việc  đánh  giá  tư  cách  ứng  tuyển  được  tiến  hành  toàn  diện  ở  từng  giai  đoạn  sàng  lọc, 

chẳng  hạn  như  trình  độ  ứng  tuyển  cơ  bản  và  điều  tra  lý  lịch  học  vấn,  và  kết  quả  sàng  lọc 

không  được  công  bố.  Chỉ  những  học  sinh  được  xác  định  là  có  vấn  đề  trong  quá  trình  sàng  lọc 

mới  được  liên  hệ  riêng.

나.  Lịch  tuyển  sinh  kỳ  thu

     

Phân  loại

Lịch  trình  tiến  hành

Nội  dung  chính

Nhận  đơn  đăng  ký

04.05  (Thứ  2)  ~  17:00,  11.5.25  (Thứ  2)

-  Tiếp  nhận  đơn  online  (U-way)

https://www.uwayapply.com/ 

Nộp  hồ  sơ  (Bản 

cứng)

04.05  (thứ  2)  ~  17:00,  15.5.25  (Thứ  6)

-  Tiếp  nhận  qua  đường  bưu  điện 

hoặc  nộp  trực  tiếp.

Kết  quả  trúng  tuyển

19.06.2025.(Thứ  6)

-  Trang  thông  tin  tuyển  sinh

    (enter.pcu.ac.kr)

Thời  hạn  nộp  học 

phí

22.06.(Thứ  2)  ~  26.06.2025.(Thứ  6)

đến  giờ  đóng  cửa  ngân  hàng

-  Chi  nhánh  ngân  hàng  Kookmin 

(Tầng  1  tòa  P)

    ※  Việc  đánh  giá  tư  cách  ứng  tuyển  được  tiến  hành  toàn  diện  ở  từng  giai  đoạn  sàng  lọc, 

chẳng  hạn  như  trình  độ  ứng  tuyển  cơ  bản  và  điều  tra  lý  lịch  học  vấn,  và  kết  quả  sàng  lọc 

không  được  công  bố.  Chỉ  những  học  sinh  được  xác  định  là  có  vấn  đề  trong  quá  trình  sàng  lọc 

mới  được  liên  hệ  riêng.

다.  Chú  ý

        1)  Đơn  đăng  ký  chỉ  được  chấp  nhận  đăng  ký  trực  tuyến.

        2)  Nếu  khó  xác  minh  tính  thật  giả  chỉ  với  các  tài  liệu  do  người  ứng  tuyển  nộp,  thì  có  thể 

yêu  cầu  các  tài  liệu  bổ  sung.

        3)  Các  tài  liệu  đã  nộp  và  lệ  phí  nộp  đơn  sẽ  không  được  hoàn  trả.

        4)  Đơn  vị  tuyển  sinh  của  trường  chỉ  được  đăng  ký  một  khoa  (khoa).

        5)  Nếu  được  xác  nhận  rằng  bạn  đã  vào  trường  bằng  các  phương  tiện  gian  lận  hoặc  lừa 

đảo,  việc  nhập  học  của  bạn  sẽ  bị  hủy  bỏ  ngay  cả  khi  bạn  vẫn  đang  theo  học.

        6)  Việc  hoàn  trả  học  phí  được  thực  hiện  theo  quy  định  của  nhà  trường.


background image

-  4  -

    7)  Đối  với  tuyển  sinh  đại  học,  ngành  tuyển  sinh  được  tuyển  chọn  trong  quá  trình  tuyển  sinh 

theo  quy  định  của  nhà  trường.

    8)  Khoa  Giáo  dục  mầm  non,  Khoa  Kiến  trúc  và  Khoa  Điều  dưỡng  không  tuyển  sinh.

    9)  Sinh  viên  quốc  tế  được  đăng  ký  bảo  hiểm  y  tế  với  tư  cách  là  thành  viên  địa  phương 

của  Bảo  hiểm  Y  tế  Quốc  dân.

  【Cách  nộp  hồ  sơ】

    ▶  Đến  trực  tiếp  nộp  hoặc  gửi  đến  địa  chỉ: 

(35345)  대전광역시  서구  배재로  155-40(도마동)  배재대학교  국제교류관  1층  126호  입학처 

입학팀 

  -  English  Address:  Room  126,  Gukje  Gyoryugwan  ,  Pai  Chai  University

155-40  Baejae-ro(Doma-Dong),  Seo-gu,  Daejeon,  South  of  Korea


background image

-  5  -

2.  Ngành  tuyển  sinh  và  số  lượng

가.  Ngành  và  số  lượng  tuyển  sinh  dành  cho  sinh  viên  mới

Khối

 Tên Khoa

Chuyên ngành

Ngành

Số  lượng

 

Viện  Khoa  học 

Xã  hội  và 

Nhân  văn

Khoa  Ngôn  ngữ  Văn  học  và  Giáo 
dục  Ngôn  ngữ  Hàn  Quốc

Khoa 
nhân  văn 
và  khoa 
học  xã 
hội

Không 
giới  hạn

Khoa  tiếng  Nhật

Khoa  Pháp  luật  Cảnh  sát

Ngành  cảnh  sát  học

Ngành  luật  học

Khoa  Hành  chính  công

Khoa  tư  vấn  tâm  lý

Viện quản trị 

Khoa  Quản  trị  kinh  doanh

Khoa  CNTT  quản  lý  kinh  doanh 

Khoa  thương  mại  quốc  tế

Khoa  Quản  trị  Du  lịch

Khoa  quản  lý  hàng  không  khách  sạn

khoa  Dịch  vụ  Hàng  không

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  thông  tin  truyền  thông

Khoa  quần  áo  và  thời  trang

khoa  học 
Tự  nhiên

Viện  Đời  sống 

và  Sức  khỏe

Khoa  Dinh  dưỡng  &  Thực  phẩm

Khoa  Ẩm  thực  &  Nấu  ăn

Khoa  Làm  vườn  &  Lâm  nghiệp

Khoa  Phúc  lợi  &  Y  tế  công  cộng

Khoa  Công  nghệ  Sinh  học

Viện AI·SW - 

IT tổng hợp

Khoa  Điện  –  Điện  tử

Kỹ  thuật

Khoa  Pin  thông  minh

Khoa  Công  nghệ  Drone  &  Robot

Khoa  Xây  dựng  Đường  sắt

Khoa  Kỹ  thuật  Phần  mềm

Ngành  Khoa  học  Máy  tính
Ngành  Phần  mềm  học
Ngành  bảo  mật  Thông  tin
Ngành  Công  nghệ  Trò  chơi 

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Kiến  trúc  Nội  thất
Khoa  kiến  ​

trúc  cảnh  quan

Viện  Đời  sống 

và  Sức  khỏe

Khoa  Phục  hồi  Chức  năng  &  Phúc 
lợi  Thể  thao

Nghệ 
thuật  và 
thể  thao

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Nghệ  thuật  &  Webtoon

Ngành  Nghệ  thuật  &  Webtoon

Ngành  Hoạt  hình  Trò  chơi

Khoa  thiết  kế

Ngành  Thiết  kế  Truyền  thông
Ngành  Thiết  kế  Công  nghiệp

Khoa  Quảng  cáo,  Quay  phim  &  nhiếp 
ảnh
Khoa  Chăm  Sóc  Sắc  Đẹp

Khoa  Nghệ  thuật  Biểu  diễn

Khoa  Thể  thao  Giải  trí

Ngành  Huấn  luyện  Thể  thao  & 

Phục  hồi  Sức  khỏe
Ngành  Marketing  Thể  thao

Viện 

Appenzenller 

Khoa  hội  tụ  tự  do  toàn  cầu 

Ngành  Biên  dịch  Tiếng  Hàn  Chuyên 

ngành

Xã  hội 
nhân  văn 

Ngành  Kinh  doanh  Nghệ  thuật  & 

Văn  hóa
Ngành  kinh  doanh  oàn  cầu
Ngành  Du  lịch  Y  tế  Quốc  tế 

Ngành  IT  Toàn  cầu

Kỹ  thuật

Ngành  Công  nghiệp  làm  đẹp  & 

Thời  trang

Nghệ 
thuật


background image

-  6  -

나.  Sinh  viên  chuyển  tiếp  năm  2,  chuyên  ngành  và  số  lượng 

l

Khối

 Tên khoa

Chuyên Ngành

Ngành

Số  lượng

 

Viện  Khoa 

học  Xã  hội  và 

Nhân  văn

Khoa  Ngôn  ngữ  và  Văn  học  Hàn 
Quốc  Giáo  dục  Ngôn  ngữ  Hàn 
Quốc

Khoa 
nhân  văn 
và  khoa 
học  xã 
hội

Không giới 

hạn

Khoa  tiếng  Nhật

Khoa  Pháp  luật  Cảnh  sát

Ngành  cảnh  sát  học
Ngành  luật  học

Khoa  Hành  chính  công

Khoa  Tư  vấn  tâm  lý

Viện quản trị 

Quản trị  kinh doanh

Khoa  CNTT  quản  lý  thông  tin

Khoa  thương  mại  quốc  tế

Khoa  Quản  trị  Du  lịch

Khoa  quản  lý  hàng  không  khách 
sạn

Khoa  Dịch  vụ  Hàng  không

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  thông  tin  Truyền  thông

Viện  Đời  sống 

và  Sức  khỏe

Khoa  công  nghệ  sinh  học

Khoa  học 
Tự  nhiên

Khoa  Dinh  dưỡng  &  Thực  phẩm

Khoa  Ẩm  thực  &  Nấu  ăn

Khoa  Trồng  trọt  và  Lâm  nghiệp

Khoa  Y  tế  và  Phúc  lợi  Y  tế

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Thời  trang  &  May  mặc

Kỹ  thuật

Viện 

AI·SW-IT 

tổng hợp

Khoa  Kỹ  thuật  Điện

Khoa  công  nghệ  pin  thông  minh 

Khoa  công  nghệ  robot 

Khoa  Công  nghệ  Phần  mềm

Khoa  học  máy  tính
khoa  học  phần  mềm
Khoa  bảo  mật  thông  tin
Khoa thiết kế  game

Khoa  Drone  và  Kỹ  thuật  xây  dựng 
đường  sắt

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Kiến  trúc  Nội  thất

Khoa  kiến  ​

trúc  cảnh  quan

Viện  Đời  sống 

và  Sức  khỏe

Khoa  Phục  hồi  Chức  năng  &  Phúc 
lợi  Thể  thao

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Nghệ  thuật  và  Webtoon

Nghệ  thuật  và  Webtoon 
(Tranh/Webtoon)

Nghệ 
thuật  và 
thể  thao

Ngành Hoạt hình Trò chơi

Khoa  Thiết  kế

Ngành Thiết kế  Truyền thông

Ngành Thiết kế  Công nghiệp

Khoa  Quảng  cáo,  Quay  phim  & 
nhiếp  ảnh
Khoa  Chăm  sóc  Sắc  đẹp
Khoa  Nghệ  thuật  Biểu  diễn

Khoa  Thể  thao  Giải  trí

Ngành  Huấn  luyện  Thể  thao  & 
Phục  hồi  Sức  khỏe

Ngành  Marketing  Thể  thao

Viện 

Appenzenller 

Khoa  hội  tụ  tự  do  toàn  cầu 

Ngành  Biên  dịch  Tiếng  Hàn 
Chuyên  ngành

Xã  hội 
nhân  văn 

Ngành  Kinh  doanh  Nghệ  thuật  & 
Văn  hóa
Ngành  Kinh  doanh  Toàn  cầu

Ngành  IT  Toàn  cầu

Kỹ  thuật

 


background image

-  7  -

다.  Sinh  viên  chuyển  tiếp  năm  3,  chuyên  ngành  và  số  lượng

Khối

 Tên khoa

Chuyên Ngành

Ngành

Số  lượng

 

Viện  Khoa 

học  Xã  hội 

và  Nhân  văn

Khoa  Ngôn  ngữ  và  Văn  học 
Hàn  Quốc  Giáo  dục  Ngôn  ngữ 
Hàn  Quốc

Khoa 
nhân  văn 
và  khoa 
học  xã 
hội

Không giới 

hạn

Khoa  tiếng  Nhật

Khoa  Pháp  luật  Cảnh  sát

Khoa  Hành  chính  công

Khoa  Tư  vấn  tâm  lý

Viện quản trị

Quản trị  kinh doanh

Khoa  CNTT  quản  lý  thông  tin

Khoa  Kinh  doanh  Toàn  cầu

Khoa  Quản  trị  Du  lịch

Khoa  quản  trị  hàng  không  khách 
sạn

Khoa  Dịch  vụ  Hàng  không

Viện  Đời 

sống  và  Sức 

khỏe

Khoa  Công  nghệ  sinh  học

Khoa  học 
Tự  nhiên

Khoa  Thực  phẩm  và  Dinh  dưỡng

Khoa  Ẩm  thực  &  Nấu  ăn

Khoa  Làm  vườn  &  Lâm  nghiệp

Khoa  Y  tế  và  Phúc  lợi  Y  tế

Viện 

AI·SW-IT 

tổng hợp

Khoa  Điện  –  Điện  tử

Kỹ  thuật

Khoa  Pin  thông  minh

Khoa  Công  nghệ  Drone  &  Robot

Khoa  Xây  dựng  Đường  sắt

Khoa  Kỹ  thuật  Phần  mềm

Ngành Khoa học Máy tính

Ngành Phần mềm học

Ngành An ninh Thông tin

Ngành Công nghệ  Trò chơi

Viện  Văn 

Hóa  Nghệ 

Thuật

Khoa  Kiến  trúc  Nội  thất

Khoa  kiến  ​

trúc  cảnh  quan

Khoa  Nghệ  thuật  và  Webtoon

Nghệ  thuật  và  Webtoon  (Tranh/Webtoon)

Nghệ 
thuật  và 
thể  thao

Ngành Hoạt hình Trò chơi

Khoa  Thiết  kế

Ngành Thiết kế  Truyền thông

Ngành Thiết kế  Công nghiệp

Khoa  Quảng  cáo,  Quay  phim  & 
nhiếp  ảnh

Khoa  thông  tin  Truyền  thông

Nhân  văn  và 

khoa  học  xã 

hội

Khoa  Thời  trang  &  May  mặc

Khoa  học  Tự 
nhiên

Khoa  Chăm  sóc  Sắc  đẹp

Nghệ 
thuật  và 
thể  thao

Khoa  Nghệ  thuật  Biểu  diễn

Khoa  Thể  thao  Giải  trí

Ngành  Huấn  luyện  Thể  thao  &  Phục  hồi 
Sức  khỏe

Ngành  Marketing  Thể  thao

Khoa  Hội  nhập  Toàn  cầu

Ngành Biên dịch Tiếng Hàn Chuyên ngành

Nhân  văn  và 

khoa  học  xã 

hội

Ngành Kinh doanh Nghệ  thuật & Văn hóa


background image

-  8  -

라.  Sinh  viên  chuyển  tiếp  năm  4,  chuyên  ngành  và  số  lượng

Khối

 Tên khoa

Chuyên Ngành

Ngành

Số  lượng

 

Viện  Khoa  học 

Xã  hội  và  Nhân 

văn

Khoa  Ngôn  ngữ  và  Văn  học 
Hàn  Quốc  Giáo  dục  Ngôn  ngữ 
Hàn  Quốc

Khoa  nhân 
văn  và  khoa 
học  xã  hội

Không giới 

hạn

Khoa  tiếng  Nhật

Khoa  Pháp  luật  Cảnh  sát

Khoa  Hành  chính  công

Khoa  Tư  vấn  tâm  lý

Viện quản trị

Quản trị  kinh doanh

Khoa  CNTT  quản  lý  thông  tin

Khoa  Quản  lý  Du  lịch

Khoa  quản  lý  hàng  không  khách 
sạn

Khoa  Dịch  vụ  Hàng  không

Khoa  Kinh  doanh  Toàn  cầu

Khoa  Ẩm  thực  &  Nấu  ăn

Khoa  học 
Tự  nhiên

Viện  Đời  sống 

và  Sức  khỏe

Khoa  Công  nghệ  sinh  học

Khoa  Thực  phẩm  và  Dinh  dưỡng

Khoa  Trồng  trọt  và  Lâm  nghiệp

Khoa  Y  tế  và  Phúc  lợi  Y  tế

Viện AI·SW-IT 

tổng hợp

Khoa  Kỹ  thuật  Điện

Kỹ  thuật

Khoa  Công  nghệ  Phần  mềm

Khoa  học  máy  tính

khoa  học  phần  mềm

Khoa  bảo  mật  thông  tin

Khoa thiết kế  game

Khoa  Công  nghệ  Drone  &  Robot

Khoa  Drone  và  Kỹ  thuật  xây 
dựng  đường  sắt
Khoa  Pin  thông  minh

Viện  Văn  Hóa 

Nghệ  Thuật

Khoa  Kiến  trúc  Nội  thất

Khoa  kiến  ​

trúc  cảnh  quan

Khoa  Nghệ  thuật  và  Webtoon

Ngành  Nghệ  thuật  &  Webtoon

Nghệ  thuật 
và  thể  thao

Ngành  Hoạt  hình  Trò  chơi

Khoa  Thiết  kế

Ngành  Thiết  kế  Truyền  thông

Khoa  Quảng  cáo,  Quay  phim  & 
nhiếp  ảnh

Khoa  thông  tin  truyền  thông

Nhân  văn  và 

khoa  học  xã 

hội

Khoa  quần  áo  và  thời  trang

Khoa  học 
Tự  nhiên

Khoa  Nghệ  thuật  biểu  diễn

Nghệ  thuật 
và  thể  thao

Khoa  Thể  thao  Giải  trí

Khoa  chăm  sóc  sắc  đẹp


background image

-  9  -

3.  Điều  kiện  ứng  tuyển  và  các  giấy  tờ  cần  thiết
    가.  Trình  độ

Mục

Điều  kiện

Chú  ý

Sinh  viên  học 

bổng  chính  phủ

  1.  Những  người  đã  được  chọn  là  học  sinh  nhận  học  bổng  do  chính 

phủ  tài  trợ  có  cha,  mẹ  và  bản  thân  đều  là  người  nước  ngoài 

(người  nước  ngoài  thuần  túy),  đã  tốt  nghiệp  (hoặc  dự  kiến)  tốt 

nghiệp  trung  học  ở  Hàn  Quốc  hoặc  nước  ngoài,  đã  hoàn  thành 

khóa  đào  tạo  tiếng  Hàn  khóa  học  tại  Hàn  Quốc  và  đã  vượt  qua 

bài  kiểm  tra  năng  lực  tiếng  Hàn  (TOPIK)  cấp  3 

0명

Sinh  viên 

người 

nước 

ngoài

Nhập 

học 
mới

  1.  Ứng  viên  có  bố,  mẹ  và  bản  thân  đều  là  người  nước  ngoài  (thuần 

túy  là  người  nước  ngoài),  đã  tốt  nghiệp  (dự  kiến  tốt  nghiệp)  cấp 

trung  học  phổ  thông,  và  đạt  TOPIK  cấp  3  trở  lên  kì  thi  năng  lực 

tiếng  hàn  hoặc  đạt  cấp  3  (MOPIK)  kì  thi  năng  lực  tiếng  hàn  do 

Viện  hàn  ngữ  của  trường  thực  hiện

          (Tuy  nhiên,  đối  với  khoa  học  tự  nhiên,  kỹ  thuật,  nghệ  thuật  và 

giáo  dục  thể  chất,  có  thể  đăng  ký  TOPIK  cấp  2  trở  lên  và  phải 

hoàn  thành  hơn  300  giờ  đào  tạo  tiếng  Hàn  trong  một  năm  sau 

khi  nhập  học)

  2.    Ứng  viên  đạt  61  điểm  trở  lên  ở  kì  thi  đánh  giá  đầu  vào  của 

chương  trình  Hội  nhập  xã  Hội  của  Bộ  Tư  pháp

*Đối  với  các  khoa  liên  kết  tự  do  toàn  cầu  (chuyên  ngành  Nội  dung 

Văn  hóa  Hallyu,  Quản  lý  toàn  cầu,  CNTT  toàn  cầu),  sinh  viên  nhập 

học  đường  đua  tiếng  Anh  (đơn  vị  cử  nhân  với  hơn  50%  tín  chỉ  tốt 

nghiệp  bằng  tiếng  Anh)  trở  lên  là  TOEFL  530,  IBT  71,  IELTS  5.5, 

CEFRB2  trở  lên.

Không 

giới  hạn 

số 

lượng

Học 
chuyển 
tiếp

  1.  Toàn  bộ  ứng  cử  viên  phải  tốt  nghiệp  trung  học  phổ  thông  và  có 

bằng  TOPIK  3  trở  lên.  (Trường  hợp  sinh  viên  đăng  kí  các  khoa  kỹ 

thuật  chỉ  cần  có  TOPIK  2  trở  lên,  sau  khi  nhập  học  phải  tham 

gia  lớp  đào  tạo  tiếng  hàn  300  giờ/năm)

  2.    Ứng  viên  đạt  61  điểm  trở  lên  ở  kì  thi  đánh  giá  đầu  vào  của 

chương  trình  Hội  nhập  xã  Hội  của  Bộ  Tư  pháp

※  Các  sinh  viên  phải  có  TOPIK  4  để  có  thể  tốt  nghiệp

a.  Chuyển  tiếp  vào  năm  2

-  Sinh  viên  đã  hoàn  thành  ít  nhât  1  năm  (2  học  kì)  của  một  trường 

đại  học  hệ  4  năm  với  số  tín  chỉ  nhất  định

-  Sinh  viên  đã  tốt  nghiệp  (dự  kiến  tốt  nghiệp)  của  một  trường  đại 

học  hệ  2-3  năm  với  số  tín  chỉ  nhất  định

b.  Chuyển  tiếp  vào  năm  3

-  Sinh  viên  đã  hoàn  thành  ít  nhât  2  năm  (4  học  kì)  của  một  trường 

đại  học  hệ  4  năm  với  số  tín  chỉ  nhất  định

-  Sinh  viên  đã  tốt  nghiệp  (dự  kiến  tốt  nghiệp)  của  một  trường  đại 

học  hệ  2-3  năm  với  số  tín  chỉ  nhất  định

c.  Chuyển  tiếp  vào  năm  4

-  Sinh  viên  đã  hoàn  thành  ít  nhât  3  năm  của  một  trường  đại  học  hệ 

4  năm  với  số  tín  chỉ  nhất  định

※  Chương  trinh  chuyển  tiếp  năm  4  chỉ  có  tại  một  số  khoa  nhất  định


background image

-  10  -

    나.  Hồ  sơ  cần  nộp

STT

Tên  giấy  tờ

Số 

lượn

g

học 
bổn

chín

phủ

Sinh  viên  nước 

ngoài

Lưu  ý

Nhập 

học 

mới

Chuyển 

tiếp

1

Đơn  xin  nhập  học  theo  mẫu  quy  định 
của  nhà  trường

1부

Đăng  ký  Uway

2

Giấy  đồng  ý  học  theo  mẫu  quy  định 
của  nhà  trường

1부

3

Bằng  tốt  nghiệp  THPT  (công  chứng  + 
xác  nhận  lãnh  sự  quán)

1부

Bằng  cấp  cao  nhất

4

Bảng  điểm  THPT
(công  chứng  +  xác  nhận  lãnh  sự 
quán)

1부

5

Giấy  chứng  nhận  hoàn  thành  đại  học 
trước  đây,  giấy  chứng  nhận  tốt  nghiệp 
(dự  kiến)

(công  chứng  +  xác  nhận  lãnh  sự 
quán)

1부

6

Bảng  điểm  đại  học  trước  đây

(công  chứng  +  xác  nhận  lãnh  sự 
quán)

1부

7

Sổ  hộ  khẩu  hoặc  giấy  CT07  (giấy  tờ 

xác  nhận  mối  quan  hệ  gia  đình)  (công 

chứng)

1부

Bố  mẹ  tất  cả  đều  phải  là 

người  nước  ngoài.  Thông  tin 

của  bố  mẹ  phải  được  liệt  kê 

trong  sổ  hộ  khẩu.  Nếu  có 

người  giám  hộ  khác,  học  sinh 

nộp  giấy  tờ  chứng  nhận  mối 

quan  hệ

8

Chứng  minh  thư/Thẻ  căn  cước  người 

nước  ngoài  của  bố  mẹ  và  người  ứng 

tuyển  (Bản  sao)

1부

Chỉ  dành  cho  người  nước 
ngoài  cư  trú  tại  Hàn  Quốc

9

Ÿ

Giấy  chứng  nhận  kỳ  thi  năng  lực 
tiếng  Hàn  (TOPIK  cấp  3  trở  lên) 

Ÿ

Giấy  chứng  nhận  đạt  kỳ  thi  năng 
lực  tiếng  Hàn  học  thuật  do  viện 
Hàn  ngữ  của  trường  tổ  chức  (cấp 
3  trở  lên)

Ÿ

Chương  trình  hội  nhập  xã  hội  KIIP 
trên  61  điểm(사전평가)

1부

Khoa  học  và  kỹ  thuật  TOPIK 
cấp  2  trở  lên  có  thể  đăng  ký

10

Giấy  chứng  nhận  sinh  viên  học  bổng 
do  chính  phủ  mời

1부

sinh  viên  học  bổng  chính  phủ

11

Bản  sao  hộ  chiếu

1부

12

Giấy  xác  nhận  số  dư  chứng  minh  tài 
chính
※  Trên  16  triệu  won  (đứng  tên  cá 
nhân  hoặc  cha  mẹ)

(Còn  hạn  trên  1  tháng  kể  từ  ngày  nộp 
hồ  sơ)

1부

Hồ  sơ  nộp  trường:  học  sinh 
đang  học  hoặc  đã  hoàn  thành 
khóa  học  và  học  sinh  trao  đổi 
tại  viện  Hàn  ngữ  của  trường 
có  thể  thay  thế  bằng  giấy 
chứng  nhận  đang  học  hoặc 
giấy  chứng  nhận  hoàn  thành 
khóa  học  tại  trường  khi  nộp 
hồ  sơ  đại  học
*  Tuy  nhiên  khi  đổi  visa:  dù  là 
với  học  sinh  đang  học  khóa 
tiếng  ở  trường,  cũng  phải  nộp 
giấy  xác  nhận  số  dư  theo  yêu 
cầu  riêng  khi  gia  hạn  visa 


background image

-  11  -

  ※  Dấu  ●  là  tài  liệu  bắt  buộc  và  dấu  ○  là  tài  liệu  chỉ  được  gửi  bởi  người  có  liên  quan.

  ※  Các  giấy  tờ  bằng  tiếng  nước  ngoài  không  phải  tiếng  Hàn  và  tiếng  Anh  phải  được  nộp  kèm 
theo  bản  dịch  tiếng  Hàn  gốc  có  công  chứng.
  ※  Theo  quy  định,  phải  nộp  các  tài  liệu  gốc.  Nếu  không  thể  tránh  khỏi  việc  nộp  bản  sao,  hãy 
mang  theo  bản  gốc  và  phải  nhận  được  sự  kiểm  tra  từ  người  phụ  trách  tổ  tuyển  sinh.

4.  Phương  pháp  sàng  lọc  và  tuyển  chọn  (dành  cho  sinh  viên  mới 

và  chuyển  tiếp)

    가.  Phương  pháp  sàng  lọc

        1)  Sinh  viên  nhận  học  bổng  do  chính  phủ  tài  trợ  và  tuyển  sinh  đặc  biệt  dành  cho  công

dân  nước  ngoài  có  cha  mẹ  đều  là  người  nước  ngoài  chỉ  được  sàng  lọc  thông  qua  sàng  lọc  tài 

liệu.

Các  bài  kiểm  tra  trình  diễn  được  thực  hiện  cho  các  sinh  viên  mới  của  Khoa  Nghệ  thuật  Biểu 

diễn.

        2)  Khoa  Mỹ  thuật  hoạt  hình  webtoon  chỉ  được  chuyển  tiếp  ngành  cùng  khối

    나.  Phương  pháp  tuyển  sinh

        1)  Sinh  viên  nhận  học  bổng  do  chính  phủ  tài  trợ  và  tuyển  sinh  đặc  biệt  cho  người  nước 

ngoài  có  cha  mẹ  đều  là  người  nước  ngoài

              Đó  là  một  nguyên  tắc  để  lựa  chọn  ứng  viên  thành  công  nếu  không  có  bất  thường
        2)  Nếu  một  số  tài  liệu  cần  nộp  không  thể  nộp  tại  quốc  gia  liên  quan,  các  tài  liệu  vì  lý  do 

không  thể  nộp  sẽ  được  chấp  nhận  khi  nộp

5.  Lệ  phí  nộp  đơn  và  ghi  chú

    A.  Phí  đăng  ký

Hình  thức

Lệ  phí

Phí

Tổng

Sinh  viên  học  bổng 

chính  phủ

Miễn  phí

Miễn  phí

Miễn  phí

Sinh  viên  nước 

ngoài

50,000원

5,000원

55,000원

    B.  Chú  ý

  1

)  Nếu  thông  tin  liên  hệ  được  nhập  sai  (địa  chỉ  và  số  điện  thoại)  trên  mẫu  đơn  đăng  ký  không 

thể  liên  lạc  để  thông  báo  các  thông  tin  tới  học  sinh  thì  có  thể  bị  hủy  kết  quả  nhập  học,  vậy  thì 

trong  trường  hợp  này  bạn  sẽ  bị  bất  lợi  và  không  thể  phản  đối  kết  quả  vì  bất  kỳ  lý  do  gì.

  2

)  Thắc  mắc  xin  liên  hệ:  Văn  phòng  nhập  học  trường  [Tel  :  042-520-5006],  [Fax: 

070-4850-8305]

    C.  Cách  điền  vào  mẫu  đơn

   

Vào  trang  đăng  kí  đơn  ứng  tuyển  (vào  trang  chủ  uway  apply) 

Điền  vào  đơn  đăng 

ký  sau  đó  in  ra  và 
kiểm  tra  lại  sai  sót 

Nếu  không  có  sai  sót  gì  thì  in  ra  và 
gửi  cùng  toàn  bộ  hồ  sơ  còn  lại  cho 

bộ  phận  tuyển  sinh 


background image

-  12  -

【Mẫu  điền  đơn  đăng  kí  nhập  học  UWAY】

  2026학년도  배재대학교  부모  모두  외국인인 

외국인  특별전형  신입학  입학원서

수험
번호

전형유형

(해당란에 

✔)

       

  ☑    부모  모두  외국인인  외국인            ☑    정부초청장학생

성        명   (한글)  배재인

  (영문)  Pai  Chai  In

사진

(4×5)

국        적 본인

중국

중국

중국

성        별

생년월일 1990년  12월  25일

여권번호

외국인

등록증번호

최종학력

학교명

방정현학교   

과정구분

고등학교   

졸업구분

    (    3  )학년  수료 

□      졸업  

모집단위 

경영학과

모집단위 

코드번호

7

2

4

전공
악기

수학기간

학력사항

재학학

한국  학교에 

해당하는  과정

외국학교  소재지

1900.  9  ~  1906.  8

  방정현초등  학교

6

초등학교

중국  흑룡강성 

1996.  9  ~  1999.  8

  방정현중  학교

3

중학교

중국  흑룡강성 

1999.  9  ~  2002.  8

방정현고등  학교

3

고등학교

중국  흑룡강성 

학교

연  락  처

주      소

  국내  :  배재고등학교  PAITEL  00호  00실

  본국  : 

중국  흑룡강성  하얼빈시  방정현건설로  15-5

E-mail

  paichaiin@pcu.ac.kr

    비상연락처(본인)  :  이름( 

  배재인    )  전화번호(  000-0000-0000  ) 

    비상연락처(국내)  :  이름( 

  배재우    )  전화번호(  000-0000-0000  )  관계(  친구  )

    비상연락처(본국)  :  이름(   

배재부    )  전화번호(  00-0000000000  )  관계(    부    )

             

본인은    배재대학교에  신입학하고자  소정의  서류를 

            갖추어  지원합니다.

유웨이

              년          월          일

                      지원자  성명  :    배  재  인

          (서명  또는  날인)

  배재대학교  총장      귀하

  ※  한국어로  작성하여야  하며,  *표시  란은  작성하지  마십시오.


background image

-  13  -

【Mẫu  điền  đơn  đăng  kí  chuyển  tiếp】

2026학년도  배재대학교  부모  모두  외국인인 

외국인  특별전형  편입학  입학원서

수험
번호

전형유형

(해당란에 

✔)

         

    부모  모두  외국인인  외국인

전형구분

(해당란에 

✔)

2학년  편입

                  3학년  편입              4학년  편입  

성        명   (한글)  배재인

  (영문)  Pai  Chai  In

사진

(4×5)

국        적 본인

중국

중국

중국

성        별

생년월일 1990년  12월  25일

여권번호

외국인

등록증 

번호

최종학력

학교명

    하얼빈검교학원

과정구분

무역          학과

2,3년제  대학  

  4년제  대학교  □

졸업구분

    (    2  )학년  수료        졸업 

모집단위 

무역학과

모집단위 

코드번호

8

2

4

전공
악기

수학기간

학력사항

재학학년

한국  학교에 

해당하는  과정

외국학교

소재지

2005.  9~2007.  8

  하얼빈검교학원

3

3년제  대학교

중국  흑룡강성

연  락  처

주      소

  국내  :  배재대학교  PAITEL  00호  00실

  본국  : 

중국  흑룡강성  하얼빈시  장양로  1389

E-mail

  paichaiin@pcu.ac.kr

    비상연락처(국내)  :  이름( 

  배재인    )  전화번호(  000-0000-0000  ) 

    비상연락처(국내)  :  이름( 

  배재우    )  전화번호(  000-0000-0000  )  관계(  친구  )

    비상연락처(본국)  :  이름(   

배재부    )  전화번호(  00-0000000000  )  관계(    부    )

             

본인은  배재대학교에  편입학하고자  소정의  서류를 

            갖추어  지원합니다.

유웨이

              년          월        일

                      지원자  성명  :    배  재  인

          (서명  또는  날인)

  배재대학교  총장      귀하

  ※  한국어로  작성하여야  하며,  *표시  란은  작성하지  마십시오.


background image

-  14  -

【Mẫu  giấy  chấp  thuận  học  chuyển  tiếp  】

No.

                              *(해외학교공식명칭  :  영문  또는  재학국언어)
School  Name  :  ex)(tại  đây  ghi  tên  trường  đại  học  đã  học)  VIET  NAM  UNIVERSITY

                    *(해외학교공식주소  :  영문  또는  재학국언어)
Address  :  ex)  (tại  đây  ghi  địa  chỉ  của  trường  đã  học)  VIET  NAM-  HA  NOI-  THANH  XUAN-....

Subject  :  Transfer  Student  Information 

To  Whom  it  may  concern  :

                                                                                                  *(해외학교에  등록된  본인이름)

We  are  pleased  to  have  the  following  individual,  ex)  (tên  học  sinh)  NGUYEN  VAN  A

transferred  from  your  school,  to  study  here  at  Pai  Chai  University.    Your  answers  to  the  following 

questions  are  appreciated  and  will  be  held  confidentially.    For  your  reference,  the  student's  Letter 

of  Agreement  is  below.

If  possible,  a  response  from  your  office  by  fax  will  greatly  help  to  expedite  our  processing  of  this 

individual's  application.  Thank  you  for  cooperation.

Sincerely  yours,

Wook  Kim,  PH.  D.

President  Pai  Chai  University

                                                                                                                                                                                                 

LETTER  OF  AGREEMENT

To  whom  it  may  concern  :

I  have  applied  to  Pai  Chai  University  in  Daejeon,  Korea  for  the  2026  academic  year.  In  this  regard,  I 

would  like  to  request  your  full  assistance  to  Pai  Chai  University  when    they  contact  you  regarding 

verification  of  enrollment  and  transcripts.

Written  by  applicant

(지원자기록)

Verified  by  previously  attended  school

(해외  학교  담당자  기록)

Is  the  credit  that  you  acquired  in  university  or 
college  authorized  by  the  Ministry  of  Education  or 
an  equivalent  government  agency?
(해당국가  교육부가  인정하는  대학  또는  귀교에서  취득한  학점이  교육부나  이
에  상응하는  정부기관에서  인정을  받습니까?)

□  Yes                □  No

Is  it  a  4  year  degree  program    or  2~3  year 

diploma  program?  (몇  년제  대학입니까?)

□  four  year    □  three  year    □  two  year

Date  of  birth  :
                                                                   

□  Correct                □  Incorrect

Date  of  admission(transfer  from  previous  school):
                                                                   

□  Correct                □  Incorrect

Date  of  graduation(transfer  from  previous  school):
                                                                   

□  Correct                □  Incorrect

Name  and  Signature  : 
                                                                                                     

Date  : 
                            -                          -                                         

Additional  comments  : 
                                                                                   

Printed  Name  and  Signature  :