Nhập học đại học dành cho sinh viên nước
ngoài năm 2026
Cẩm nang tuyển sinh hệ
đại học nhập học mới và
hệ chuyển tiếp.
PAI CHAI UNIVERSITY
▣ Nội dung
1. Lịch trình tuyển sinh & nội dung ················································· 3
2. Ngành tuyển sinh & số lượng ······················································ 5
3. Điều kiện ứng tuyển & giấy tờ cần thiết ·································· 9
4. Phương pháp sàng lọc và tuyển chọn ··································· 11
5. Lệ phí và ghi chú ··········································································· 11
<Mẫu>
- Đơn đăng ký xét tuyển dành cho học sinh đại học nhập học
mới, có bố mẹ là người nước ngoài ·········································· 12
- Đơn đăng ký xét tuyển dành cho học sinh đại học hệ chuyển
tiếp, có bố mẹ là người nước ngoài ·········································· 13
- Thư chấp thuận nhập học chuyển tiếp đặc biệt cho sinh viên
chuyển tiếp, có bố mẹ là người nước ngoài ··························· 14
- 3 -
1. Lịch tuyển chọn và nội dung chính:
가. Lịch tuyển sinh kỳ xuân
Phân loại
Lịch trình tiến hành
Nội dung chính
Nhận đơn đăng ký
15.10 (Thứ 4) ~ 17:00, 24.10.25 (Thứ 6) - Tiếp nhận đơn online (U-way)
Nộp hồ sơ (Bản
cứng)
15.10 (Thứ 4) ~ 17:00, 31.10.25 (Thứ 6)
- Tiếp nhận qua đường bưu điện
hoặc nộp trực tiếp.
Kết quả trúng tuyển
21.11.2025.(Thứ 6)
- Trang thông tin tuyển sinh
(enter.pcu.ac.kr)
Thời hạn nộp học
phí
24.11(Thứ 2) ~ 28.11.2025.(Thứ 6)
đến giờ đóng cửa ngân hàng
- Chi nhánh ngân hàng Kookmin
(Tầng 1 tòa P)
※ Việc đánh giá tư cách ứng tuyển được tiến hành toàn diện ở từng giai đoạn sàng lọc,
chẳng hạn như trình độ ứng tuyển cơ bản và điều tra lý lịch học vấn, và kết quả sàng lọc
không được công bố. Chỉ những học sinh được xác định là có vấn đề trong quá trình sàng lọc
mới được liên hệ riêng.
나. Lịch tuyển sinh kỳ thu
Phân loại
Lịch trình tiến hành
Nội dung chính
Nhận đơn đăng ký
04.05 (Thứ 2) ~ 17:00, 11.5.25 (Thứ 2)
- Tiếp nhận đơn online (U-way)
https://www.uwayapply.com/
Nộp hồ sơ (Bản
cứng)
04.05 (thứ 2) ~ 17:00, 15.5.25 (Thứ 6)
- Tiếp nhận qua đường bưu điện
hoặc nộp trực tiếp.
Kết quả trúng tuyển
19.06.2025.(Thứ 6)
- Trang thông tin tuyển sinh
(enter.pcu.ac.kr)
Thời hạn nộp học
phí
22.06.(Thứ 2) ~ 26.06.2025.(Thứ 6)
đến giờ đóng cửa ngân hàng
- Chi nhánh ngân hàng Kookmin
(Tầng 1 tòa P)
※ Việc đánh giá tư cách ứng tuyển được tiến hành toàn diện ở từng giai đoạn sàng lọc,
chẳng hạn như trình độ ứng tuyển cơ bản và điều tra lý lịch học vấn, và kết quả sàng lọc
không được công bố. Chỉ những học sinh được xác định là có vấn đề trong quá trình sàng lọc
mới được liên hệ riêng.
다. Chú ý
1) Đơn đăng ký chỉ được chấp nhận đăng ký trực tuyến.
2) Nếu khó xác minh tính thật giả chỉ với các tài liệu do người ứng tuyển nộp, thì có thể
yêu cầu các tài liệu bổ sung.
3) Các tài liệu đã nộp và lệ phí nộp đơn sẽ không được hoàn trả.
4) Đơn vị tuyển sinh của trường chỉ được đăng ký một khoa (khoa).
5) Nếu được xác nhận rằng bạn đã vào trường bằng các phương tiện gian lận hoặc lừa
đảo, việc nhập học của bạn sẽ bị hủy bỏ ngay cả khi bạn vẫn đang theo học.
6) Việc hoàn trả học phí được thực hiện theo quy định của nhà trường.
- 4 -
7) Đối với tuyển sinh đại học, ngành tuyển sinh được tuyển chọn trong quá trình tuyển sinh
theo quy định của nhà trường.
8) Khoa Giáo dục mầm non, Khoa Kiến trúc và Khoa Điều dưỡng không tuyển sinh.
9) Sinh viên quốc tế được đăng ký bảo hiểm y tế với tư cách là thành viên địa phương
của Bảo hiểm Y tế Quốc dân.
【Cách nộp hồ sơ】
▶ Đến trực tiếp nộp hoặc gửi đến địa chỉ:
(35345) 대전광역시 서구 배재로 155-40(도마동) 배재대학교 국제교류관 1층 126호 입학처
입학팀
- English Address: Room 126, Gukje Gyoryugwan , Pai Chai University
155-40 Baejae-ro(Doma-Dong), Seo-gu, Daejeon, South of Korea
- 5 -
2. Ngành tuyển sinh và số lượng
가. Ngành và số lượng tuyển sinh dành cho sinh viên mới
Khối
Tên Khoa
Chuyên ngành
Ngành
Số lượng
Viện Khoa học
Xã hội và
Nhân văn
Khoa Ngôn ngữ Văn học và Giáo
dục Ngôn ngữ Hàn Quốc
Khoa
nhân văn
và khoa
học xã
hội
Không
giới hạn
Khoa tiếng Nhật
Khoa Pháp luật Cảnh sát
Ngành cảnh sát học
Ngành luật học
Khoa Hành chính công
Khoa tư vấn tâm lý
Viện quản trị
Khoa Quản trị kinh doanh
Khoa CNTT quản lý kinh doanh
Khoa thương mại quốc tế
Khoa Quản trị Du lịch
Khoa quản lý hàng không khách sạn
khoa Dịch vụ Hàng không
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa thông tin truyền thông
Khoa quần áo và thời trang
khoa học
Tự nhiên
Viện Đời sống
và Sức khỏe
Khoa Dinh dưỡng & Thực phẩm
Khoa Ẩm thực & Nấu ăn
Khoa Làm vườn & Lâm nghiệp
Khoa Phúc lợi & Y tế công cộng
Khoa Công nghệ Sinh học
Viện AI·SW -
IT tổng hợp
Khoa Điện – Điện tử
Kỹ thuật
Khoa Pin thông minh
Khoa Công nghệ Drone & Robot
Khoa Xây dựng Đường sắt
Khoa Kỹ thuật Phần mềm
Ngành Khoa học Máy tính
Ngành Phần mềm học
Ngành bảo mật Thông tin
Ngành Công nghệ Trò chơi
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Kiến trúc Nội thất
Khoa kiến
trúc cảnh quan
Viện Đời sống
và Sức khỏe
Khoa Phục hồi Chức năng & Phúc
lợi Thể thao
Nghệ
thuật và
thể thao
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Nghệ thuật & Webtoon
Ngành Nghệ thuật & Webtoon
Ngành Hoạt hình Trò chơi
Khoa thiết kế
Ngành Thiết kế Truyền thông
Ngành Thiết kế Công nghiệp
Khoa Quảng cáo, Quay phim & nhiếp
ảnh
Khoa Chăm Sóc Sắc Đẹp
Khoa Nghệ thuật Biểu diễn
Khoa Thể thao Giải trí
Ngành Huấn luyện Thể thao &
Phục hồi Sức khỏe
Ngành Marketing Thể thao
Viện
Appenzenller
Khoa hội tụ tự do toàn cầu
Ngành Biên dịch Tiếng Hàn Chuyên
ngành
Xã hội
nhân văn
Ngành Kinh doanh Nghệ thuật &
Văn hóa
Ngành kinh doanh oàn cầu
Ngành Du lịch Y tế Quốc tế
Ngành IT Toàn cầu
Kỹ thuật
Ngành Công nghiệp làm đẹp &
Thời trang
Nghệ
thuật
- 6 -
나. Sinh viên chuyển tiếp năm 2, chuyên ngành và số lượng
l
Khối
Tên khoa
Chuyên Ngành
Ngành
Số lượng
Viện Khoa
học Xã hội và
Nhân văn
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn
Quốc Giáo dục Ngôn ngữ Hàn
Quốc
Khoa
nhân văn
và khoa
học xã
hội
Không giới
hạn
Khoa tiếng Nhật
Khoa Pháp luật Cảnh sát
Ngành cảnh sát học
Ngành luật học
Khoa Hành chính công
Khoa Tư vấn tâm lý
Viện quản trị
Quản trị kinh doanh
Khoa CNTT quản lý thông tin
Khoa thương mại quốc tế
Khoa Quản trị Du lịch
Khoa quản lý hàng không khách
sạn
Khoa Dịch vụ Hàng không
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa thông tin Truyền thông
Viện Đời sống
và Sức khỏe
Khoa công nghệ sinh học
Khoa học
Tự nhiên
Khoa Dinh dưỡng & Thực phẩm
Khoa Ẩm thực & Nấu ăn
Khoa Trồng trọt và Lâm nghiệp
Khoa Y tế và Phúc lợi Y tế
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Thời trang & May mặc
Kỹ thuật
Viện
AI·SW-IT
tổng hợp
Khoa Kỹ thuật Điện
Khoa công nghệ pin thông minh
Khoa công nghệ robot
Khoa Công nghệ Phần mềm
Khoa học máy tính
khoa học phần mềm
Khoa bảo mật thông tin
Khoa thiết kế game
Khoa Drone và Kỹ thuật xây dựng
đường sắt
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Kiến trúc Nội thất
Khoa kiến
trúc cảnh quan
Viện Đời sống
và Sức khỏe
Khoa Phục hồi Chức năng & Phúc
lợi Thể thao
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Nghệ thuật và Webtoon
Nghệ thuật và Webtoon
(Tranh/Webtoon)
Nghệ
thuật và
thể thao
Ngành Hoạt hình Trò chơi
Khoa Thiết kế
Ngành Thiết kế Truyền thông
Ngành Thiết kế Công nghiệp
Khoa Quảng cáo, Quay phim &
nhiếp ảnh
Khoa Chăm sóc Sắc đẹp
Khoa Nghệ thuật Biểu diễn
Khoa Thể thao Giải trí
Ngành Huấn luyện Thể thao &
Phục hồi Sức khỏe
Ngành Marketing Thể thao
Viện
Appenzenller
Khoa hội tụ tự do toàn cầu
Ngành Biên dịch Tiếng Hàn
Chuyên ngành
Xã hội
nhân văn
Ngành Kinh doanh Nghệ thuật &
Văn hóa
Ngành Kinh doanh Toàn cầu
Ngành IT Toàn cầu
Kỹ thuật
- 7 -
다. Sinh viên chuyển tiếp năm 3, chuyên ngành và số lượng
Khối
Tên khoa
Chuyên Ngành
Ngành
Số lượng
Viện Khoa
học Xã hội
và Nhân văn
Khoa Ngôn ngữ và Văn học
Hàn Quốc Giáo dục Ngôn ngữ
Hàn Quốc
Khoa
nhân văn
và khoa
học xã
hội
Không giới
hạn
Khoa tiếng Nhật
Khoa Pháp luật Cảnh sát
Khoa Hành chính công
Khoa Tư vấn tâm lý
Viện quản trị
Quản trị kinh doanh
Khoa CNTT quản lý thông tin
Khoa Kinh doanh Toàn cầu
Khoa Quản trị Du lịch
Khoa quản trị hàng không khách
sạn
Khoa Dịch vụ Hàng không
Viện Đời
sống và Sức
khỏe
Khoa Công nghệ sinh học
Khoa học
Tự nhiên
Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng
Khoa Ẩm thực & Nấu ăn
Khoa Làm vườn & Lâm nghiệp
Khoa Y tế và Phúc lợi Y tế
Viện
AI·SW-IT
tổng hợp
Khoa Điện – Điện tử
Kỹ thuật
Khoa Pin thông minh
Khoa Công nghệ Drone & Robot
Khoa Xây dựng Đường sắt
Khoa Kỹ thuật Phần mềm
Ngành Khoa học Máy tính
Ngành Phần mềm học
Ngành An ninh Thông tin
Ngành Công nghệ Trò chơi
Viện Văn
Hóa Nghệ
Thuật
Khoa Kiến trúc Nội thất
Khoa kiến
trúc cảnh quan
Khoa Nghệ thuật và Webtoon
Nghệ thuật và Webtoon (Tranh/Webtoon)
Nghệ
thuật và
thể thao
Ngành Hoạt hình Trò chơi
Khoa Thiết kế
Ngành Thiết kế Truyền thông
Ngành Thiết kế Công nghiệp
Khoa Quảng cáo, Quay phim &
nhiếp ảnh
Khoa thông tin Truyền thông
Nhân văn và
khoa học xã
hội
Khoa Thời trang & May mặc
Khoa học Tự
nhiên
Khoa Chăm sóc Sắc đẹp
Nghệ
thuật và
thể thao
Khoa Nghệ thuật Biểu diễn
Khoa Thể thao Giải trí
Ngành Huấn luyện Thể thao & Phục hồi
Sức khỏe
Ngành Marketing Thể thao
Khoa Hội nhập Toàn cầu
Ngành Biên dịch Tiếng Hàn Chuyên ngành
Nhân văn và
khoa học xã
hội
Ngành Kinh doanh Nghệ thuật & Văn hóa
- 8 -
라. Sinh viên chuyển tiếp năm 4, chuyên ngành và số lượng
Khối
Tên khoa
Chuyên Ngành
Ngành
Số lượng
Viện Khoa học
Xã hội và Nhân
văn
Khoa Ngôn ngữ và Văn học
Hàn Quốc Giáo dục Ngôn ngữ
Hàn Quốc
Khoa nhân
văn và khoa
học xã hội
Không giới
hạn
Khoa tiếng Nhật
Khoa Pháp luật Cảnh sát
Khoa Hành chính công
Khoa Tư vấn tâm lý
Viện quản trị
Quản trị kinh doanh
Khoa CNTT quản lý thông tin
Khoa Quản lý Du lịch
Khoa quản lý hàng không khách
sạn
Khoa Dịch vụ Hàng không
Khoa Kinh doanh Toàn cầu
Khoa Ẩm thực & Nấu ăn
Khoa học
Tự nhiên
Viện Đời sống
và Sức khỏe
Khoa Công nghệ sinh học
Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng
Khoa Trồng trọt và Lâm nghiệp
Khoa Y tế và Phúc lợi Y tế
Viện AI·SW-IT
tổng hợp
Khoa Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật
Khoa Công nghệ Phần mềm
Khoa học máy tính
khoa học phần mềm
Khoa bảo mật thông tin
Khoa thiết kế game
Khoa Công nghệ Drone & Robot
Khoa Drone và Kỹ thuật xây
dựng đường sắt
Khoa Pin thông minh
Viện Văn Hóa
Nghệ Thuật
Khoa Kiến trúc Nội thất
Khoa kiến
trúc cảnh quan
Khoa Nghệ thuật và Webtoon
Ngành Nghệ thuật & Webtoon
Nghệ thuật
và thể thao
Ngành Hoạt hình Trò chơi
Khoa Thiết kế
Ngành Thiết kế Truyền thông
Khoa Quảng cáo, Quay phim &
nhiếp ảnh
Khoa thông tin truyền thông
Nhân văn và
khoa học xã
hội
Khoa quần áo và thời trang
Khoa học
Tự nhiên
Khoa Nghệ thuật biểu diễn
Nghệ thuật
và thể thao
Khoa Thể thao Giải trí
Khoa chăm sóc sắc đẹp
- 9 -
3. Điều kiện ứng tuyển và các giấy tờ cần thiết
가. Trình độ
Mục
Điều kiện
Chú ý
Sinh viên học
bổng chính phủ
1. Những người đã được chọn là học sinh nhận học bổng do chính
phủ tài trợ có cha, mẹ và bản thân đều là người nước ngoài
(người nước ngoài thuần túy), đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến) tốt
nghiệp trung học ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài, đã hoàn thành
khóa đào tạo tiếng Hàn khóa học tại Hàn Quốc và đã vượt qua
bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) cấp 3
0명
Sinh viên
người
nước
ngoài
Nhập
học
mới
1. Ứng viên có bố, mẹ và bản thân đều là người nước ngoài (thuần
túy là người nước ngoài), đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) cấp
trung học phổ thông, và đạt TOPIK cấp 3 trở lên kì thi năng lực
tiếng hàn hoặc đạt cấp 3 (MOPIK) kì thi năng lực tiếng hàn do
Viện hàn ngữ của trường thực hiện
(Tuy nhiên, đối với khoa học tự nhiên, kỹ thuật, nghệ thuật và
giáo dục thể chất, có thể đăng ký TOPIK cấp 2 trở lên và phải
hoàn thành hơn 300 giờ đào tạo tiếng Hàn trong một năm sau
khi nhập học)
2. Ứng viên đạt 61 điểm trở lên ở kì thi đánh giá đầu vào của
chương trình Hội nhập xã Hội của Bộ Tư pháp
*Đối với các khoa liên kết tự do toàn cầu (chuyên ngành Nội dung
Văn hóa Hallyu, Quản lý toàn cầu, CNTT toàn cầu), sinh viên nhập
học đường đua tiếng Anh (đơn vị cử nhân với hơn 50% tín chỉ tốt
nghiệp bằng tiếng Anh) trở lên là TOEFL 530, IBT 71, IELTS 5.5,
CEFRB2 trở lên.
Không
giới hạn
số
lượng
Học
chuyển
tiếp
1. Toàn bộ ứng cử viên phải tốt nghiệp trung học phổ thông và có
bằng TOPIK 3 trở lên. (Trường hợp sinh viên đăng kí các khoa kỹ
thuật chỉ cần có TOPIK 2 trở lên, sau khi nhập học phải tham
gia lớp đào tạo tiếng hàn 300 giờ/năm)
2. Ứng viên đạt 61 điểm trở lên ở kì thi đánh giá đầu vào của
chương trình Hội nhập xã Hội của Bộ Tư pháp
※ Các sinh viên phải có TOPIK 4 để có thể tốt nghiệp
a. Chuyển tiếp vào năm 2
- Sinh viên đã hoàn thành ít nhât 1 năm (2 học kì) của một trường
đại học hệ 4 năm với số tín chỉ nhất định
- Sinh viên đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) của một trường đại
học hệ 2-3 năm với số tín chỉ nhất định
b. Chuyển tiếp vào năm 3
- Sinh viên đã hoàn thành ít nhât 2 năm (4 học kì) của một trường
đại học hệ 4 năm với số tín chỉ nhất định
- Sinh viên đã tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) của một trường đại
học hệ 2-3 năm với số tín chỉ nhất định
c. Chuyển tiếp vào năm 4
- Sinh viên đã hoàn thành ít nhât 3 năm của một trường đại học hệ
4 năm với số tín chỉ nhất định
※ Chương trinh chuyển tiếp năm 4 chỉ có tại một số khoa nhất định
- 10 -
나. Hồ sơ cần nộp
STT
Tên giấy tờ
Số
lượn
g
học
bổn
g
chín
h
phủ
Sinh viên nước
ngoài
Lưu ý
Nhập
học
mới
Chuyển
tiếp
1
Đơn xin nhập học theo mẫu quy định
của nhà trường
1부
●
●
●
Đăng ký Uway
2
Giấy đồng ý học theo mẫu quy định
của nhà trường
1부
●
3
Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng +
xác nhận lãnh sự quán)
1부
●
●
Bằng cấp cao nhất
4
Bảng điểm THPT
(công chứng + xác nhận lãnh sự
quán)
1부
●
●
5
Giấy chứng nhận hoàn thành đại học
trước đây, giấy chứng nhận tốt nghiệp
(dự kiến)
(công chứng + xác nhận lãnh sự
quán)
1부
●
6
Bảng điểm đại học trước đây
(công chứng + xác nhận lãnh sự
quán)
1부
●
7
Sổ hộ khẩu hoặc giấy CT07 (giấy tờ
xác nhận mối quan hệ gia đình) (công
chứng)
1부
●
●
●
Bố mẹ tất cả đều phải là
người nước ngoài. Thông tin
của bố mẹ phải được liệt kê
trong sổ hộ khẩu. Nếu có
người giám hộ khác, học sinh
nộp giấy tờ chứng nhận mối
quan hệ
8
Chứng minh thư/Thẻ căn cước người
nước ngoài của bố mẹ và người ứng
tuyển (Bản sao)
1부
○
○
○
Chỉ dành cho người nước
ngoài cư trú tại Hàn Quốc
9
Ÿ
Giấy chứng nhận kỳ thi năng lực
tiếng Hàn (TOPIK cấp 3 trở lên)
Ÿ
Giấy chứng nhận đạt kỳ thi năng
lực tiếng Hàn học thuật do viện
Hàn ngữ của trường tổ chức (cấp
3 trở lên)
Ÿ
Chương trình hội nhập xã hội KIIP
trên 61 điểm(사전평가)
1부
●
●
●
Khoa học và kỹ thuật TOPIK
cấp 2 trở lên có thể đăng ký
10
Giấy chứng nhận sinh viên học bổng
do chính phủ mời
1부
●
sinh viên học bổng chính phủ
11
Bản sao hộ chiếu
1부
●
●
●
12
Giấy xác nhận số dư chứng minh tài
chính
※ Trên 16 triệu won (đứng tên cá
nhân hoặc cha mẹ)
(Còn hạn trên 1 tháng kể từ ngày nộp
hồ sơ)
1부
●
●
Hồ sơ nộp trường: học sinh
đang học hoặc đã hoàn thành
khóa học và học sinh trao đổi
tại viện Hàn ngữ của trường
có thể thay thế bằng giấy
chứng nhận đang học hoặc
giấy chứng nhận hoàn thành
khóa học tại trường khi nộp
hồ sơ đại học
* Tuy nhiên khi đổi visa: dù là
với học sinh đang học khóa
tiếng ở trường, cũng phải nộp
giấy xác nhận số dư theo yêu
cầu riêng khi gia hạn visa
- 11 -
※ Dấu ● là tài liệu bắt buộc và dấu ○ là tài liệu chỉ được gửi bởi người có liên quan.
※ Các giấy tờ bằng tiếng nước ngoài không phải tiếng Hàn và tiếng Anh phải được nộp kèm
theo bản dịch tiếng Hàn gốc có công chứng.
※ Theo quy định, phải nộp các tài liệu gốc. Nếu không thể tránh khỏi việc nộp bản sao, hãy
mang theo bản gốc và phải nhận được sự kiểm tra từ người phụ trách tổ tuyển sinh.
4. Phương pháp sàng lọc và tuyển chọn (dành cho sinh viên mới
và chuyển tiếp)
가. Phương pháp sàng lọc
1) Sinh viên nhận học bổng do chính phủ tài trợ và tuyển sinh đặc biệt dành cho công
dân nước ngoài có cha mẹ đều là người nước ngoài chỉ được sàng lọc thông qua sàng lọc tài
liệu.
Các bài kiểm tra trình diễn được thực hiện cho các sinh viên mới của Khoa Nghệ thuật Biểu
diễn.
2) Khoa Mỹ thuật hoạt hình webtoon chỉ được chuyển tiếp ngành cùng khối
나. Phương pháp tuyển sinh
1) Sinh viên nhận học bổng do chính phủ tài trợ và tuyển sinh đặc biệt cho người nước
ngoài có cha mẹ đều là người nước ngoài
Đó là một nguyên tắc để lựa chọn ứng viên thành công nếu không có bất thường
2) Nếu một số tài liệu cần nộp không thể nộp tại quốc gia liên quan, các tài liệu vì lý do
không thể nộp sẽ được chấp nhận khi nộp
5. Lệ phí nộp đơn và ghi chú
A. Phí đăng ký
Hình thức
Lệ phí
Phí
Tổng
Sinh viên học bổng
chính phủ
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Sinh viên nước
ngoài
50,000원
5,000원
55,000원
B. Chú ý
1
) Nếu thông tin liên hệ được nhập sai (địa chỉ và số điện thoại) trên mẫu đơn đăng ký không
thể liên lạc để thông báo các thông tin tới học sinh thì có thể bị hủy kết quả nhập học, vậy thì
trong trường hợp này bạn sẽ bị bất lợi và không thể phản đối kết quả vì bất kỳ lý do gì.
2
) Thắc mắc xin liên hệ: Văn phòng nhập học trường [Tel : 042-520-5006], [Fax:
070-4850-8305]
C. Cách điền vào mẫu đơn
Vào trang đăng kí đơn ứng tuyển (vào trang chủ uway apply)
➜
Điền vào đơn đăng
ký sau đó in ra và
kiểm tra lại sai sót
➜
Nếu không có sai sót gì thì in ra và
gửi cùng toàn bộ hồ sơ còn lại cho
bộ phận tuyển sinh
- 12 -
【Mẫu điền đơn đăng kí nhập học UWAY】
2026학년도 배재대학교 부모 모두 외국인인
외국인 특별전형 신입학 입학원서
수험
번호
*
전형유형
(해당란에
✔)
☑ 부모 모두 외국인인 외국인 ☑ 정부초청장학생
지
원
자
성 명 (한글) 배재인
(영문) Pai Chai In
사진
(4×5)
국 적 본인
중국
부
중국
모
중국
성 별
남
생년월일 1990년 12월 25일
여권번호
외국인
등록증번호
최종학력
학교명
방정현학교
과정구분
고등학교 ☑
졸업구분
( 3 )학년 수료
□ 졸업 ☑
모집단위
경영학과
모집단위
코드번호
7
2
4
전공
악기
수학기간
학력사항
재학학
년
한국 학교에
해당하는 과정
외국학교 소재지
1900. 9 ~ 1906. 8
방정현초등 학교
6
초등학교
중국 흑룡강성
1996. 9 ~ 1999. 8
방정현중 학교
3
중학교
중국 흑룡강성
1999. 9 ~ 2002. 8
방정현고등 학교
3
고등학교
중국 흑룡강성
학교
연 락 처
주 소
국내 : 배재고등학교 PAITEL 00호 00실
본국 :
중국 흑룡강성 하얼빈시 방정현건설로 15-5
paichaiin@pcu.ac.kr
비상연락처(본인) : 이름(
배재인 ) 전화번호( 000-0000-0000 )
비상연락처(국내) : 이름(
배재우 ) 전화번호( 000-0000-0000 ) 관계( 친구 )
비상연락처(본국) : 이름(
배재부 ) 전화번호( 00-0000000000 ) 관계( 부 )
본인은 배재대학교에 신입학하고자 소정의 서류를
갖추어 지원합니다.
유웨이
년 월 일
지원자 성명 : 배 재 인
(서명 또는 날인)
배재대학교 총장 귀하
※ 한국어로 작성하여야 하며, *표시 란은 작성하지 마십시오.
- 13 -
【Mẫu điền đơn đăng kí chuyển tiếp】
2026학년도 배재대학교 부모 모두 외국인인
외국인 특별전형 편입학 입학원서
수험
번호
*
전형유형
(해당란에
✔)
☑ 부모 모두 외국인인 외국인
전형구분
(해당란에
✔)
2학년 편입
☑ 3학년 편입 ☑ 4학년 편입 ☑
지
원
자
성 명 (한글) 배재인
(영문) Pai Chai In
사진
(4×5)
국 적 본인
중국
부
중국
모
중국
성 별
여
생년월일 1990년 12월 25일
여권번호
외국인
등록증
번호
최종학력
학교명
하얼빈검교학원
과정구분
무역 학과
2,3년제 대학 ☑
4년제 대학교 □
졸업구분
( 2 )학년 수료 ☑ 졸업
□
모집단위
무역학과
모집단위
코드번호
8
2
4
전공
악기
수학기간
학력사항
재학학년
한국 학교에
해당하는 과정
외국학교
소재지
2005. 9~2007. 8
하얼빈검교학원
3
3년제 대학교
중국 흑룡강성
연 락 처
주 소
국내 : 배재대학교 PAITEL 00호 00실
본국 :
중국 흑룡강성 하얼빈시 장양로 1389
paichaiin@pcu.ac.kr
비상연락처(국내) : 이름(
배재인 ) 전화번호( 000-0000-0000 )
비상연락처(국내) : 이름(
배재우 ) 전화번호( 000-0000-0000 ) 관계( 친구 )
비상연락처(본국) : 이름(
배재부 ) 전화번호( 00-0000000000 ) 관계( 부 )
본인은 배재대학교에 편입학하고자 소정의 서류를
갖추어 지원합니다.
유웨이
년 월 일
지원자 성명 : 배 재 인
(서명 또는 날인)
배재대학교 총장 귀하
※ 한국어로 작성하여야 하며, *표시 란은 작성하지 마십시오.
- 14 -
【Mẫu giấy chấp thuận học chuyển tiếp 】
No.
*(해외학교공식명칭 : 영문 또는 재학국언어)
School Name : ex)(tại đây ghi tên trường đại học đã học) VIET NAM UNIVERSITY
*(해외학교공식주소 : 영문 또는 재학국언어)
Address : ex) (tại đây ghi địa chỉ của trường đã học) VIET NAM- HA NOI- THANH XUAN-....
Subject : Transfer Student Information
To Whom it may concern :
*(해외학교에 등록된 본인이름)
We are pleased to have the following individual, ex) (tên học sinh) NGUYEN VAN A
transferred from your school, to study here at Pai Chai University. Your answers to the following
questions are appreciated and will be held confidentially. For your reference, the student's Letter
of Agreement is below.
If possible, a response from your office by fax will greatly help to expedite our processing of this
individual's application. Thank you for cooperation.
Sincerely yours,
Wook Kim, PH. D.
President Pai Chai University
LETTER OF AGREEMENT
To whom it may concern :
I have applied to Pai Chai University in Daejeon, Korea for the 2026 academic year. In this regard, I
would like to request your full assistance to Pai Chai University when they contact you regarding
verification of enrollment and transcripts.
Written by applicant
(지원자기록)
Verified by previously attended school
(해외 학교 담당자 기록)
Is the credit that you acquired in university or
college authorized by the Ministry of Education or
an equivalent government agency?
(해당국가 교육부가 인정하는 대학 또는 귀교에서 취득한 학점이 교육부나 이
에 상응하는 정부기관에서 인정을 받습니까?)
□ Yes □ No
Is it a 4 year degree program or 2~3 year
diploma program? (몇 년제 대학입니까?)
□ four year □ three year □ two year
Date of birth :
□ Correct □ Incorrect
Date of admission(transfer from previous school):
□ Correct □ Incorrect
Date of graduation(transfer from previous school):
□ Correct □ Incorrect
Name and Signature :
Date :
- -
Additional comments :
Printed Name and Signature :